Lượt xem: 0

Bộ lập trình PLC LS XBE/XBF/XGB/XGF series

Trong hệ thống điều khiển tự động hóa hiện đại, PLC đóng vai trò trung tâm trong việc vận hành ổn định, giám sát dữ liệu và tối ưu hiệu suất dây chuyền sản xuất. Dòng PLC LS Electric – bao gồm các series XBE, XBF, XGB và XGF – là một trong những lựa chọn phổ biến nhất tại Việt Nam nhờ độ bền cao, lập trình linh hoạt và chi phí tối ưu cho doanh nghiệp.

1. Thông tin chung về PLC LS

PLC (Programmable Logic Controller) của LS Electric - Hàn Quốc là một trong những dòng thiết bị điều khiển phổ biến nhất tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong máy móc công nghiệp, tủ điện, dây chuyền sản xuất, HVAC, xử lý nước, đóng gói, thực phẩm, dệt may, gỗ, cơ khí và nhiều ngành tự động hóa khác.
Với ưu điểm bền bỉ - dễ lập trình - chi phí tối ưu - ecosytem mạnh, LS Electric cho ra đời nhiều dòng PLC khác nhau, nổi bật gồm: XBE, XBF, XGB, XGF. Mỗi series đáp ứng từng mức độ phức tạp của hệ thống, từ các ứng dụng máy đơn đến dây chuyền công nghiệp lớn.

2. Đặc trưng một số dòng PLC LS

PLC LS XBE Series

Đặc điểm chính
  1. Là dòng module mở rộng (Extension Block) của PLC XGB.
  2. Dùng để mở rộng thêm ngõ vào/ra số (I/O), analog, high-speed counter, truyền thông.
  3. Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian trong tủ điện.
  4. Tương thích hoàn toàn với PLC XGB/XBM/XBC.
Các loại module XBE
  1. XBE-DC16A / XBE-DC32A: Module Input số.
  2. XBE-DA08A / XBE-DA04A: Module Analog Output.
  3. XBE-HSxx: Module đếm tốc độ cao (High Speed Counter).
  4. XBE-CAN / XBE-EC / XBE-PN: Module truyền thông (CANopen, Ethernet/IP, Profinet).
Ứng dụng
  1. Mở rộng hệ thống cần nhiều I/O.
  2. Máy đóng gói, máy trộn, cân định lượng, máy ép nhựa, băng tải...

PLC LS XBF Series

Đặc điểm chính
  1. Thuộc nhóm Base Module (Backplane) dùng cho dòng XGB/XGK.
  2. Cho phép gắn nhiều module mở rộng cùng lúc.
  3. Hiệu quả cho hệ thống đòi hỏi nhiều module I/O và truyền thông.
Điểm mạnh
  1. Cấu trúc backplane giúp hệ thống ổn định, dễ mở rộng.
  2. Hỗ trợ tối đa số lượng module theo từng CPU.
Ứng dụng
  1. Dây chuyền sản xuất có nhiều công đoạn.
  2. Hệ thống tự động hóa có nhiều cảm biến hoặc actuator.

PLC LS XGB Series – Phân khúc phổ thông, tối ưu chi phí

Đặc điểm nổi bật
  1. Một trong những dòng PLC phổ biến nhất của LS tại Việt Nam.
  2. Dễ lập trình bằng phần mềm XG5000 / XG-PRO.
  3. Giá thành thấp, hiệu suất cao.
  4. Có cả dòng Compact (XBM) và Modular (XBC).
Thông số tiêu biểu
  1. CPU tốc độ cao, vòng quét ~0.2 μs/step.
  2. Hỗ trợ bộ đếm tốc độ cao 10–50 kHz tùy model.
  3. Tích hợp cổng RS232/RS485, tùy chọn Ethernet.
  4. Hỗ trợ PID, PWM, PTO.
Ưu điểm
  1. Thay thế tốt cho Mitsubishi FX, Omron CP2E, Delta DVP.
  2. Thân thiện, dễ học cho người mới.
Ứng dụng
  1. Máy đóng gói (Form-Fill-Seal).
  2. Máy chiết rót.
  3. Máy dán nhãn.
  4. Điều khiển motor – điều khiển biến tần IS7/G100.
  5. Điều khiển nhiệt độ kết hợp Autonics/Conotec.

PLC LS XGF Series – Dòng cao cấp cho hệ thống lớn

Đặc điểm nổi bật
  1. Dành cho ứng dụng phức tạp, quy mô lớn.
  2. Tốc độ xử lý cực nhanh.
  3. Hỗ trợ nhiều chuẩn truyền thông công nghiệp: EtherCAT, Ethernet/IP, Modbus TCP/RTU, Profibus-DP
Khả năng mở rộng
  1. Số lượng lớn module I/O.
  2. Hỗ trợ dự phòng (redundancy) trong các hệ thống quan trọng.
Ứng dụng điển hình
  1. Nhà máy tự động hóa lớn.
  2. Dây chuyền đóng gói tốc độ cao.
  3. Hệ thống HVAC công nghiệp.
  4. Xử lý nước – xử lý môi trường.
  5. Sản xuất thực phẩm & đồ uống.

Đặc điểm

XBE

XBF

XGB (XBM/XBC)

XGF

Loại

Module mở rộng

Base/module

PLC phổ thông

PLC cao cấp

Độ phức tạp

Thấp – trung bình

Trung bình – cao

Thấp – trung bình

Cao

Ứng dụng

Mở rộng I/O

Dây chuyền đa module

Máy đơn, tủ điện nhỏ

Nhà máy lớn

Truyền thông

Tùy module

Tùy CPU

RS485, Ethernet

Đa dạng, tốc độ cao

Chi phí

Rẻ

Trung bình

Rẻ – vừa

Cao

3. Thông số kỹ thuật của PLC LS



4. Bảng chọn mã bộ lập trình PLC LS

Thông số kỹ thuật
XBE-DC08A8 ngõ vào DC24V
XBE-DC16A16 ngõ vào DC24V
XBE-DC16B16 ngõ vào DC24V
XBE-DC32A32 ngõ vào DC24V
XBE-DR16A16 ngõ vào DC24V
XBE-RY08A8 ngõ ra Relay
XBE-RY08B4 ngõ ra Relay
XBE-RY16A16 ngõ ra Relay
XBE-TN08A16 ngõ ra Relay
XBE-TN16A16 ngõ ra Transistor
XBE-TN32A32 ngõ ra Transistor
XBE-TP08A8 ngõ ra Transistor
XBE-TP16A16 ngõ ra Transistor
XBE-TP32A32 ngõ ra Transistor
XBF-AD04A4 kênh vào Analog
XBF-AD04C4 kênh vào Analog 
XBF-AD08A8 kênh vào Analog
XBF-AH04A2 kênh vào Analog, 2 kênh ra Analog
XBF-DC04A4 kênh ra Analog
XBF-DC04C4 kênh ra Analog
XBF-DV04A4 kênh ra Analog
XBF-DV04C4 kênh ra Analog
XBF-HD02AHSC Line drive
XBF-HO02AHSC Open collector
XBF-PD02APulse (OC) output 2 axis
XBF-PN04BEtherCAT standard 4 axis
XBF-PN08BEtherCAT standard 8 axis
XBF-RD01AEtherCAT standard 8 axis
XBF-RD04A4 kênh vào RTD
XBF-TC04S4 kênh vào Thermocouple
XBL-C21ACnet (RS-232C) I/F [modem communication]
XBL-C41ACnet (RS-232C) I/F [modem communication]
XBL-CMEACANOpen Master
XBL-CSEACANOpen Master
XBL-DSEADnet slave
XBL-EIMFRAPIEnet – Fiber optic
XBL-EIMHRAPIEnet – Hybrid
XBL-EIMTRAPIEnet – Hybrid
XBL-EIPTRAPIEnet – Hybrid
XBL-EMTAEthernet I/F
XBL-PMECProfibus Master
XBL-PSEAProfibus Slave
XBL-RMEARnet master
XBM-DN16SDC24V, 8 Ngõ vào DC24V, 8 Ngõ ra TR
XBM-DN32H216 DC24V input, 16 TR(NPN : Sink) output
XBM-DN32HPNguồn cấp DC24V, 16 Ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR
XBM-DN32SNguồn cấp DC24V, 16 Ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR
XBM-DR16SNguồn cấp DC24V, 8 Ngõ vào DC24V, 8 Ngõ ra Relay
XEC-DN10ENguồn cấp AC110/240V, 6 ngõ vào DC24V, 4 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN14ENguồn cấp AC110/240V, 8 ngõ vào DC24V, 6 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN20ENguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN20SUNguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN30ENguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN30SUNguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN32HNguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR(NPN : Sink)
XEC-DN32UNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR(NPN : Sink)
XEC-DN32U/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR(NPN : Sink)
XEC-DN32UANguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR(NPN : Sink)
XEC-DN32UA/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR
XEC-DN32UPNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR
XEC-DN32UP/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR
XEC-DN40SUNguồn cấp AC110/240V, 24 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN60SUNguồn cấp AC110/240V, 32 ngõ vào DC24V, 28 ngõ ra Transistor (NPN)
XEC-DN64HNguồn cấp AC110/240V, 32 ngõ vào DC24V, 32 Ngõ ra TR
XEC-DP10ENguồn cấp AC110/240V, 6 ngõ vào DC24V, 4 ngõ ra Transistor (PNP)
XEC-DP14ENguồn cấp AC110/240V, 6 ngõ vào DC24V, 4 ngõ ra Transistor (PNP)
XEC-DP20ENguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 ngõ ra Transistor (PNP)
XEC-DP20SUNguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8  ngõ ra Transistor (PNP)
XEC-DP30ENguồn cấp AC110/240V, 18 ngõ vào DC24V, 12 ngõ ra Transistor (PNP)
XEC-DP30SUNguồn cấp AC110/240V, 18 ngõ vào DC24V, 12 ngõ ra Transistor (PNP)
XEC-DP32HNguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra TR
XEC-DP32UNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra TR
XEC-DP32U/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra TR
XEC-DP32UANguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra TR
XEC-DP32UA/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra TR
XEC-DP32UPNguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra TR
XEC-DP32UP/DCNguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra TR
XEC-DP40SUNguồn cấp AC110/240V, 24 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra Transistor
XEC-DP60SUNguồn cấp AC110/240V, 24 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra Transistor
XEC-DP64HNguồn cấp AC110/240V, 32 ngõ vào DC24V, 32 Ngõ ra TR
XEC-DR10ENguồn cấp AC110/240V, 6 ngõ vào DC24V, 4 Ngõ ra Relay
XEC-DR14ENguồn cấp AC110/240V, 8 ngõ vào DC24V, 6 Ngõ ra Relay
XEC-DR20ENguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 Ngõ ra Relay
XEC-DR20SUNguồn cấp AC110/240V, 12 ngõ vào DC24V, 8 Ngõ ra Relay
XEC-DR28UNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR28U/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR28UANguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR28UA/DCNguồn cấp DC24V, 16 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR28UPNguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR30ENguồn cấp AC110/240V, 18 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR30SUNguồn cấp AC110/240V, 18 ngõ vào DC24V, 12 Ngõ ra Relay
XEC-DR32HNguồn cấp AC110/240V, 16 ngõ vào DC24V, 16 
XEC-DR32H/D1Nguồn cấp DC12~24V, 16 ngõ vào DC24V, 16 ngõ ra Relay
XEC-DR40SUNguồn cấp AC110/240V, 24 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra Relay
XEC-DR60SUNguồn cấp AC110/240V, 24 ngõ vào DC24V, 16 Ngõ ra Relay
XEC-DR64HNguồn cấp AC110/240V, 32 ngõ vào DC24V, 32 Ngõ ra Relay
XEC-DR64H/D1Nguồn cấp DC12~24V, 32 ngõ vào DC24V, 32 ngõ ra Relay 
XEM-DN32H2Nguồn cấp DC12~24V, 32 ngõ vào DC24V, 32 ngõ ra Relay 
XEM-DN32HP16 DC24V input, 16 TR(NPN : Sink) output
XGB-E04A16 DC24V input, 16 TR(NPN : Sink) output
XGB-E06ABase board (Ext.), 6 slots for I/O Module
XGB-E08ABase board (Ext.), 8 slots for I/O Module
XGB-E12ABase board (Ext.), 12 slots for I/O Module
XGB-M04ABase board (Main), 6 slots for I/O Module
XGB-M06ABase board (Main), 6 slots for I/O Module
XGB-M08ABase board (Main), 8 slots for I/O Module
XGB-M12ABase board (Main), 12 slots for I/O Module
XGF-AC8ACurrent input, 8 channels (14 BIT)
XGF-AD16AVoltage/Current input, 16 channels (14 BIT)
XGF-AD4SVoltage/Current input, 4 channels, Isolation type (16 BIT)
XGF-AD8AVoltage/Current input, 8 channels (14 BIT)
XGF-AV8AVoltage input, 8 channels (14 BIT)
XGF-DC4ACurrent output, 4 channels (14 BIT)
XGF-DC4SCurrent output, 4 channels,Isolation type (14 BIT)

5. Ứng dụng

Ngành đóng gói
  1. Điều khiển dao cắt, servo kéo film.
  2. Đồng bộ cảm biến – băng tải.
Ngành thực phẩm – đồ uống
  1. Điều khiển chiết rót – định lượng.
  2. Điều khiển các van & cảm biến nhiệt độ/áp suất.
Ngành gỗ
  1. Điều khiển máy chà nhám, máy cắt CNC.
  2. Hệ thống hút bụi & motor.
HVAC – xử lý nước
  1. Điều khiển bơm, quạt, van.
  2. Giao tiếp biến tần LS, Hitachi, Fuji bằng Modbus.
Dây chuyền tự động hóa
  1. Hệ thống phân loại sản phẩm.
  2. Hệ thống đóng thùng – palletizing.

6. Tài liệu kỹ thuật về PLC LS


Lời kết
Bộ lập trình PLC LS các dòng XBE – XBF – XGB – XGF là giải pháp điều khiển tối ưu cho mọi cấp độ ứng dụng, từ máy đơn đến hệ thống công nghiệp lớn. Với hiệu suất cao, lập trình dễ dàng, chi phí hợp lý và tương thích mạnh mẽ với hệ sinh thái thiết bị LS Electric, đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp, đơn vị tích hợp hệ thống và kỹ sư tự động hóa tại Việt Nam.
Thông tin liên hệ:
☎ Hotline: 0934 399 068 - Sales: 0938 072 058
🌐 Website:
https://amazen.com.vn/
📩 Mail: amazen@amazen.com.vn