Lượt xem: 0

Hướng dẫn cài đặt đồng hồ đo dòng Autonics MT4W-AA-41

Đồng hồ đo dòng Autonics MT4W-AA-41 là thiết bị hiển thị chuyên dụng giúp theo dõi dòng điện và tần số một cách chính xác trong các hệ thống điện công nghiệp. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn bạn cách cài đặt thiết bị này một cách chi tiết và dễ hiểu, đảm bảo hiệu quả sử dụng và an toàn trong quá trình vận hành.

I. Giới thiệu chung về bộ đồng hồ đo dòng MT4W-AA-41

MT4W-AA-41 là đồng hồ đo dòng AC kết hợp hiển thị tần số, thiết kế nhỏ gọn, dễ quan sát với màn hình LED rõ nét. Thiết bị hỗ trợ nhiều mức dòng ngõ vào, phù hợp cho các hệ thống giám sát và đo lường điện trong công nghiệp. Với khả năng hoạt động ổn định và độ chính xác cao, MT4W-AA-41 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cần theo dõi dòng điện và tần số liên tục.

1. Thông tin tổng quan về MT4W-AA-41

  1. Nguồn cấp: 100~240VAC
  2. Phương pháp hiển thị : LED 7 đoạn 4 số
  3. Chiều cao kí tự : 14.2mm
  4. Dải hiển thị tối đa : -1999 to 9999
  5. Đo : Dòng AC, Tần số
  6. Loại ngõ vào : 0-5A, 0-2.5A, 0-1A, 0-500mA, 0-250mA, 0-100mA, 0-50mA
Cấu trúc vỏ ngoài thiết bị
  1. Màu đen, có khung mount
  2. Tổng 15 chân nối
  3. Các vỏ của bộ điều khiển thường làm bằng nhựa chịu nhiệt
  4. Có kích thước : 45x92 mm, để lắp vừa tủ điện công nghiệp
  5. Thiết kế hiện đại, trong lượng xấp xỉ 211g
 
Đồng hồ đo dòng Autonics MT4W-AA-41
Mặt hiển thị (Display Panel)
Màn hình hiển thị MT4W-AA-41

Tên

Ý nghĩa

Tình huống kích hoạt

HI

Báo động quá dòng (High)

Dòng đo vượt ngưỡng cao do bạn cài đặt

GO

Dòng đo ở trạng thái bình thường

Dòng nằm trong khoảng cho phép giữa LO và HI

LO

Báo động thiếu dòng (Low)

Dòng đo thấp hơn ngưỡng thấp

2. Thông số kỹ thuật của MT4W-AA-41

Mục

MT4W-AA-41

Nguồn cấp

100 - 240 VAC ±10%, 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

5 VA

Điện trở cách điện

≥ 100 MΩ (500 VDC, giữa đầu cuối ngoài và vỏ – đo bằng megger)

Độ bền điện môi

2,000 VAC trong 1 phút (giữa đầu cuối ngoài và vỏ, tần số 50/60 Hz)

Khả năng chống nhiễu

Nhiễu dạng sóng vuông ±2 kV (độ rộng xung: 1 μs) bằng mô phỏng nhiễu

Rung (bền)

Biên độ kép 0.75 mm tại tần số 10–55 Hz trong 2 giờ (theo các hướng X, Y, Z)

Rung (gây lỗi)

Biên độ kép 0.5 mm tại tần số 10–55 Hz trong 10 phút (theo các hướng X, Y, Z)

Va đập (bền)

300 m/s² (≈30 G), 3 lần theo từng hướng X, Y, Z

Va đập (gây lỗi)

100 m/s² (≈10 G), 3 lần theo từng hướng X, Y, Z

Tuổi thọ relay

Cơ khí: ≥ 20.000.000 lần hoạt độngĐiện: ≥ 100.000 lần hoạt động (250 VAC ~ tải trở 3A)

Nhiệt độ môi trường

Hoạt động: -10 đến 50°C

Lưu trữ: -20 đến 60°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ)

Độ ẩm môi trường

35–85%RH (khi hoạt động và lưu trữ; không đóng băng hoặc ngưng tụ)

Loại cách điện

Cách điện kép hoặc cách điện tăng cường (độ bền điện môi giữa phần đầu vào và phần nguồn: 1 kV)

Loại ngõ vào

Dòng điện AC (01)

Ngõ vào tối đa cho phép

110% giá trị toàn thang đo (F.S.) của từng dải đo

Phương pháp hiển thị

LED 7 đoạn (màu đỏ), chiều cao ký tự: 14.2 mm

Độ chính xác hiển thị

23 ± 5 °C

-10 đến 50 °C

Phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

±0.3% F.S. giá trị đọc ±3 chữ số

±0.5% F.S. giá trị đọc ±3 chữ số

Dải hiển thị tối đa

-1999 đến 9999 (4 chữ số)

Phương pháp chuyển đổi A/D

ΣΔ (Sigma Delta) ADC

Chu kỳ lấy mẫu

16.6 ms

Khối lượng (đóng gói)

Xấp xỉ 211 g (≈ 326 g)

Chứng nhận

CE, cULus, EAC

Xem thêm thông tin chi tiết về thiết bị MT4W-AA-41: Đồng hồ đo dòng MT4W-AA-41

3. Sơ đồ đấu nối của đồng hồ đo đa năng

Sơ đồ kết nối đồng hồ đo đa năng MT4W-AA-41
  1. Nguồn cấp: chân 8, 9 điện 100-240 VAC – 50/60HZ
  2. Output relay HI: dành cho cảnh báo quá dòng chân 10, 11  
  3. Output relay GO: dành cho đèn thể hiện trạng thái hoạt động mức cho phép chân 12, 13
  4. Output relay LO: dành cho cảnh báo thấp dòng chân 14, 15
  5. Tín hiệu vào của CT 5A/2.5A đấu vào chân 5, 1
  6. Tín hiệu vào của CT 1A đấu vào chân 5, 2
  7. Tín hiệu vào của CT 500mA/250mA đấu vào chân 5, 3
  8. Tín hiệu vào của CT 100mA/50mA đấu vào chân 5, 4
  9. Chân 6,7: input dạng thường hở hoặc thường đóng 
  10. Chân 8,9: nguồn cấp 100-240VAC

4. Đầu dây đấu nối

Đầu dây đấu nối MT4W-AA-41

II. Các nhóm thông số và chế độ của đồng hồ đo đa năng MT4W-AA-41

1. Thao tác chọn các nhóm thông số

  1. Nhấn MODE 3s để vào nhóm thông số 1
  2. Nhấn MODE 5s để vào nhóm thông số 2
  3. Nhấn MODE 1 lần để vào nhóm thông số 0
Lưu ý:  Nhóm thông số 0 chỉ hiển thị khi đồng hồ có cài chế độ hoạt động của ngõ ra trong nhóm thông số 2.
Thao tác chọn các nhóm thông số

2. Parameter 0

Tên thông số

Giải thích

Setvalue cho cảnh báo quá dòng

Cài ngưỡng dòng quá cao – khi dòng vượt ngưỡng này thì kích ngõ ra HI

Setvalue cho cảnh báo thiếu dòng

Cài ngưỡng dòng quá thấp – khi dòng thấp hơn ngưỡng này thì kích ngõ ra LO

Hiển thị giá trị đỉnh lớn nhất đo được

Ghi nhận giá trị dòng cao nhất đo được trong quá trình chạy

Hiển thị giá trị đỉnh nhỏ nhất đo được

Ghi nhận giá trị dòng thấp nhất đo được trong quá trình chạy

3. Parameter 1

Thông số

Dải cài đặt

Điều kiện hiển thị

Dải ngõ vào

5A,2.5A.1A …..

Luôn hiển thị

Phương pháp hiển thị

STND: tiêu chuẩn, SCAL: chia thang, FREQ: tần số

Luôn hiển thị

Phương pháp đo

[Model đo điện AC], [Model đo dòng AC] → T.RMS (True RMS), A.RMS (Average RMS), AVG

Chỉ hiển thị khi thông số 1-2 là STND hoặc SCAL

Vị trí dấu thập phân

Model DC & AC: 0, 0.0, 0.00, 0.000

Chỉ hiển thị khi thông số 1-2 là SCAL

Giá trị cao nhất của thang chia

Là giá trị cao nhất được ghi trên CT : vd 600/5A thì 600 là giá trị cao nhất

Chỉ hiển thị khi 1-2 là SCAL

Giá trị thấp nhất của thang chia

Thường là 0A

Chỉ hiển thị khi 1-2 là SCAL

Hệ số nhân bù sai số cho dòng điện mức cao

Nếu dòng đo ở mức cao trong đồng hồ bị lệch so với thực tế, mọi người có thể tăng/giảm hệ số này để hiệu chỉnh số trong đồng hồ đúng với thực tế

Hiển thị nếu 1-2 là STND hoặc SCAL

Bù sai số cho dòng điện thấp

Dùng cộng giá trị bù với giá trị hiển thị trong đồng hồ để đúng với giá trị thực tế khi dòng điện ở mức thấp

Hiển thị nếu 1-2 là STND hoặc SCAL

Số mũ của INB

Có thể chọn: 10⁰, 10⁻¹, 10⁻² hoặc 10¹

Hiển thị nếu 1-2 là FREQ

3. Parameter 2

Tên thông số

Ý nghĩa & hướng dẫn cài đặt

Chế độ ngõ ra hoạt động

Chọn kiểu so sánh: LST, H, LST.H, HH, LL.ST, LD.ST, ST... dùng để điều khiển relay HI/LO/GO

Giá trị giảm độ nhạy so sánh (Hysteresis)

Giúp tránh relay output nhảy liên tục khi dòng thực tế giao động ở setvalue

Thời gian hoãn kích relay khi mới bật thiết bị

Trì hoãn kích relay khi mới bật thiết bị

(0.0–99.9 giây)

Thời gian trễ ghi nhận giá trị cao nhất hoặc thấp nhất

Khoảng thời gian trì hoãn mà đồng hồ chờ trước khi bắt đầu ghi nhận giá trị đỉnh cao nhất (H.PEAK) hoặc thấp nhất (L.PEAK)

Thời gian cập nhật hiển thị giá trị đo

Chu kỳ cập nhật giá trị hiển thị (0.1–5.0 giây)

Phím chỉnh giá trị Zero

YES: Giữ phím [◄] + [▲] trong 3 giây để cân chỉnh giá trị về 0

Chức năng ngõ  vào ngoài

Tùy chọn: ZERO hoặc HOLD

Zero : Khi thiết bị đo không có tải nhưng vẫn hiển thị một giá trị dòng nhỏ → dùng chức năng ZERO để hiệu chỉnh về 0 và loại bỏ sai số ban đầu

 

Hold : Dừng đồng hồ để người dừng có thể dọc giá trị khi đồng hồ đang dừng cập nhật giá trị mới

Giới hạn trên của ngõ ra truyền tín hiệu

Cài giá trị cao nhất của ngõ ra analog (DC 4–20mA)

Giới hạn dưới của ngõ ra truyền tín hiệu

Cài giá trị thấp nhất của ngõ ra analog

Địa chỉ truyền thông RS485

Tùy chọn địa chỉ (01–99) khi kết nối qua giao thức truyền thông

Tốc độ truyền RS485

Chọn: 1200, 2400, 4800, 9600, 19.2k, 38.4k bps

Bit chẵn lẻ truyền thông

Chọn: NONE, EVEN, ODD

Bit dừng truyền thông

Chọn 1 hoặc 2 bits dừng

Thời gian đợi phản hồi RS485

Thời gian chờ phản hồi khi truyền RS485

(5–99 giây)

Khóa thông số cấu hình

Chọn: LOC1 (khóa nhóm 1), LOC2 (khóa nhóm 1 & 2), LOC3 (khóa toàn bộ thông số 0,1,2)

4. Chế độ hoạt động của ngõ ra trong OUTT

Chế độ hoạt động ngõ ra trong OUTT

5. Chế độ chia tỷ lệ hiển thị trong phương pháp hiển thị (Display method)

Tên chế độ

Ký hiệu

Ý nghĩa

Khi nào nên dùng?

STND (Standard)

Stnd

Hiển thị trực tiếp dòng đo được từ ngõ vào mà không chia thang

Khi dùng CT có tỉ số cố định và không cần quy đổi giá trị

SCAL (Scale)

SCAL

Hiển thị dòng điện sau khi chia thang theo tỷ số biến dòng (CT) → ví dụ: hiển thị dòng thực tế 600A thay vì 5A

Rất phù hợp khi dùng CT như KP-CT600/5 và muốn hiển thị dòng thực tế

FREQ (Frequency)

FrEq

Đo và hiển thị tần số (Hz) thay vì dòng điện

Khi mục đích là giám sát tần số nguồn điện vào, không phải dòng

6. Chế độ đo trong phương pháp đo lường (Measurement method)

Phương pháp đo

Cách hoạt động

Phù hợp với tải

AVG (Average)

Tính trung bình giá trị tức thời trong chu kỳ

Tải thuần trở sin tuyến tính: như điện trở, bóng đèn, quạt thường, lò điện

AVG RMS

Tính RMS từ giá trị trung bình, dùng hệ số hiệu chỉnh

Tải thuần trở, hình sin không méo dạng

(quạt thường, lò điện, các máy dân dụng)

True RMS

Tính RMS đúng nghĩa , sử dụng nguyên hàm

Tải phi tuyến (biến tần, nguồn xung, máy tính, UPS, motor…)

III. Hướng dẫn cài đặt chi tiết đồng hồ đo dòng Autonics MT4W-AA-41

1. Chân đấu nối thực tế của của bộ điều khiển

  1. Nguồn cấp: chân 8,9 điện 100-240 VAC – 50/60HZ
  2. Output relay HI: dành cho cảnh báo quá dòng chân 10, 11
  3. Output relay GO: dành cho đèn thể hiện trạng thái hoạt động mức cho phép chân 12,13
  4. Output relay LO: dành cho cảnh báo thấp dòng chân 14,15
  5. Tín hiệu vào của CT 5A/2.5A đấu vào chân 5,1
  6. Tín hiệu vào của CT 1A đấu vào chân 5,2
  7. Tín hiệu vào của CT 500mA/250mA đấu vào chân 5,3
  8. Tín hiệu vào của CT 100mA/50mA đấu vào chân 5,4
  9. Chân 6,7: input dạng thường hở hoặc thường đóng 
  10. Chân 8,9: nguồn cấp 100-240VAC
Sơ đồ chân nối thực tế MT4W-AA-41

2. Các thiết bị sử dụng trong mô hình đấu nối thực tiễn

Các thiết bị sử dụng trong mô hình đấu nối thực tiễn với MT4W-AA-41
Biến dòng KP-CT 600/5A-65mm
  1. Tỉ số biến dòng: 600/5A
  2. Đường kính trong: 65mm
  3. Công suất: 5VA
  4. Cấp chính xác 0.5
  5. Ngưỡng điện áp: 600V
Đèn báo ND16-22/4
  1. Điện áp định mức: AC 220VAC
  2. Kích thước: 64mm x 15mm x 30mm
  3. Màu đèn: Vàng, xanh, đỏ
  4. Độ bảo vệ: IP65, IP40, IP20 (có loa cảnh báo)
  5. Tiêu chuẩn: IEC/EN60947-5-1

3. Sơ đồ đấu nối

Mạch đấu nối MT4W-AA-41 với các thiết bị khác

4. Kiểm tra các chức năng của đồng hồ đo dòng Autonics MT4W-AA-41

Kết quả kiểm tra nhóm thông số 0

Số hiệu

Tên thông số

Mã hiển thị

Giá trị mặc định

Giải thích

0-1

Giá trị ngõ ra giới hạn trên

H.SET

500.0

Cài ngưỡng dòng quá cao – khi dòng vượt ngưỡng này thì kích ngõ ra HI

0-2

Giá trị ngõ ra giới hạn dưới

L.SET

0.000

Cài ngưỡng dòng quá thấp – khi dòng thấp hơn ngưỡng này thì kích ngõ ra LO

Kết quả kiểm tra nhóm thông số 1

Thông số

Mã hiển thị

Giá trị mặc định

Dải cài đặt

Điều kiện hiển thị

1-1. Dải ngõ vào

in-r

5000u

[Model đo điện DC], [Model đo điện AC] → xem mục “Dải ngõ vào và hiển thị”

Luôn hiển thị

1-2. Phương pháp hiển thị

di5P

5tnd

STND: tiêu chuẩn, SCAL: chia thang, FREQ: tần số

Luôn hiển thị

1-3. Phương pháp đo

in-t

trn5

[Model đo điện AC], [Model đo dòng AC] → T.RMS (True RMS), A.RMS (Average RMS), AVG

Chỉ hiển thị khi thông số 1-2 là STND hoặc SCAL

1-4. Vị trí dấu thập phân

dot

0.0

Model DC & AC: 0, 0.0, 0.00, 0.000

Chỉ hiển thị khi thông số 1-2 là SCAL

1-5. Giá trị thang chia cao nhất

H-5C

-

-1999 đến 9999 (Ứng với giá trị ngõ vào lớn nhất)

Chỉ hiển thị khi 1-2 là SCAL

1-6. Giá trị thang chia thấp nhất

L-5C

-

-1999 đến 9999 (Ứng với giá trị ngõ vào nhỏ nhất)

Chỉ hiển thị khi 1-2 là SCAL

1-7. Hiệu chỉnh gradient hiển thị giá trị cao

inb.H

1.000

0.100 - 5.000% hoặc
0.100 - 9.999

Hiển thị nếu 1-2 là STND hoặc SCAL

1-8. Bù sai lệch hiển thị giá trị thấp

inb.L

00

-99 đến 99

Hiển thị nếu 1-2 là STND hoặc SCAL

Kết quả kiểm tra nhóm thông số 2

Số hiệu

Tên thông số

Mã hiển thị

Giá trị mặc định

Ý nghĩa & hướng dẫn cài đặt

2-1

Chế độ ngõ ra hoạt động

out.t

oFF

Chọn kiểu so sánh: LST, H, LST.H, HH, LL.ST, LD.ST, ST... dùng để điều khiển relay HI/LO/GO

2-4

Thời gian trễ giám sát giá trị đỉnh

PE tL

005

Tính giá trị đỉnh sau khoảng thời gian này (0–30 giây)

2-2

Độ nhạy so sánh (Hysteresis)

HYS

001

Tránh relay nhảy liên tục – giá trị nằm trong khoảng 10% dải hiển thị tối đa

2-3

Thời gian hoãn kích relay khi mới bật thiết bị

St RtL

000.0

Trì hoãn kích relay khi mới bật thiết bị (0.0–99.9 giây)

2-5

Chu kỳ cập nhật hiển thị giá trị đo

dSt

0.25

Chu kỳ cập nhật giá trị hiển thị

(0.1–5.0 giây)

2-6

Phím chỉnh giá trị Zero

E rro

no

YES: Giữ phím [◄] + [▲] trong 3 giây để cân chỉnh giá trị về 0

2-7

Chức năng ngõ  vào ngoài

Eu i n

HoLd

Tùy chọn: ZERO hoặc HOLD. Nếu ngõ này bị chập >50ms thì thiết bị thực hiện chức năng đã chọn

2-15

Khóa thông số cấu hình

Lo c

oFF

Chọn: LOC1 (khóa nhóm 1), LOC2 (khóa nhóm 1 & 2), LOC3 (khóa toàn bộ thông số 0,1,2)

5. Tiến hành kiểm tra thí nghiệm

Thí nghiệm 1:  Set up đồng hồ đô dòng cho CT 600/5A, mặt hiển thị hiển thị giá trị dòng thực tế vô tải, nghĩa là từu 0 -> 600 thay vì dòng chạy vô CT là 0->5. Đèn vàng thể hiện thiếu dòng, đèn đỏ thể hiện quá dòng, đèn xanh lá thể hiện dòng trung bình.
Thiết lập
  1. Vào nhóm thông số 1 bằng cách nhấn mode khoảng 3 giây
  2. Ở chức năng đầu chuyển tín hiệu ngõ vào thành 5A
  3. Chức năng thứ 2 chuyển chế độ hiển thị thành SCALE
  4. Chức năng tiếp theo là phương pháp đo thì chuyển thành Average RMS hoặc AVG
  5. Chức năng chỉnh dấu chấm thập phân thì chỉnh là 000.0
  6. Chức năng tiếp theo là giá trị thàng chia cao nhất, giá trị này sẽ tùy thuộc vào CT đang dùng mà chọn vì đang dùng 600,  nhập 600
  7. Chức năng tiếp theo là giá trị thang chia thấp nhất, giá trị này thường sẽ để là 0
Trong nhóm thông số 2
Tùy theo loại cảnh báo mọi người muốn cảnh báo, ví dụ thiếu dòng hay quá dòng thì mọi người chọn loại ngõ ra. Ở đây mình muốn cảnh báo 3 mức độ nên mình để là chế dộ LH-ST
Nhóm thông số 0
Là nhóm thông số set value cho các cảnh báo
H.Set là chọn thông số cảnh báo quá dòng
L.Set là chọn thông số cảnh báo thiếu dòng

6. Video hướng dẫn cài đặt chi tiết


Lời kết
Trong trường hợp các bạn có nhu cầu mua MT4W-AA-41, hay có thắc mắc cần tư vấn thêm đừng ngần ngại liên lạc với Amazen thông qua:
- Hotline: 0934 399 068 - Sales: 0938 072 058
- Email: amazen@amazen.com.vn

Với đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn bán hàng chuyên môn cao, công ty chúng tôi tự tin rằng sẽ mang lại cho quý khách hàng trải nghiệm mua hàng tuyệt vời nhất.
Amazen cam kết mọi sản phẩm mà chúng tôi hiện cung cấp là hàng chính hãng, mới hoàn toàn 100%, đảm bảo chất lượng và đầy đủ giấy tờ chứng nhận đi kèm.