Tên thông số | Ý nghĩa & hướng dẫn cài đặt |
Chế độ ngõ ra hoạt động | Chọn kiểu so sánh: LST, H, LST.H, HH, LL.ST, LD.ST, ST... dùng để điều khiển relay HI/LO/GO |
Giá trị giảm độ nhạy so sánh (Hysteresis) | Giúp tránh relay output nhảy liên tục khi dòng thực tế giao động ở setvalue |
Thời gian hoãn kích relay khi mới bật thiết bị | Trì hoãn kích relay khi mới bật thiết bị (0.0–99.9 giây) |
Thời gian trễ ghi nhận giá trị cao nhất hoặc thấp nhất | Khoảng thời gian trì hoãn mà đồng hồ chờ trước khi bắt đầu ghi nhận giá trị đỉnh cao nhất (H.PEAK) hoặc thấp nhất (L.PEAK) |
Thời gian cập nhật hiển thị giá trị đo | Chu kỳ cập nhật giá trị hiển thị (0.1–5.0 giây) |
Phím chỉnh giá trị Zero | YES: Giữ phím [◄] + [▲] trong 3 giây để cân chỉnh giá trị về 0 |
Chức năng ngõ vào ngoài | Tùy chọn: ZERO hoặc HOLD Zero : Khi thiết bị đo không có tải nhưng vẫn hiển thị một giá trị dòng nhỏ → dùng chức năng ZERO để hiệu chỉnh về 0 và loại bỏ sai số ban đầu Hold : Dừng đồng hồ để người dừng có thể dọc giá trị khi đồng hồ đang dừng cập nhật giá trị mới |
Giới hạn trên của ngõ ra truyền tín hiệu | Cài giá trị cao nhất của ngõ ra analog (DC 4–20mA) |
Giới hạn dưới của ngõ ra truyền tín hiệu | Cài giá trị thấp nhất của ngõ ra analog |
Địa chỉ truyền thông RS485 | Tùy chọn địa chỉ (01–99) khi kết nối qua giao thức truyền thông |
Tốc độ truyền RS485 | Chọn: 1200, 2400, 4800, 9600, 19.2k, 38.4k bps |
Bit chẵn lẻ truyền thông | Chọn: NONE, EVEN, ODD |
Bit dừng truyền thông | Chọn 1 hoặc 2 bits dừng |
Thời gian đợi phản hồi RS485 | Thời gian chờ phản hồi khi truyền RS485 (5–99 giây) |
Khóa thông số cấu hình | Chọn: LOC1 (khóa nhóm 1), LOC2 (khóa nhóm 1 & 2), LOC3 (khóa toàn bộ thông số 0,1,2) |