Loại | Cảm biến tiệm cận hình trụ M8, có vỏ bọc (Shielded) |
Khoảng cách phát hiện | 4. 2 mm ±10% |
Khoảng cách cài đặt | 0 đến 1.6 mm |
Độ lệch phát hiện | Tối đa 10% của khoảng cách phát hiện |
Mục tiêu chuẩn | Kim loại sắt (ST37), kích thước 8×8×1 mm |
Tần số đáp ứng | 1.500 Hz |
Điện áp nguồn hoạt động | 12 đến 24 VDC, gợn sóng (p-p) tối đa 10% (dải điện áp: 10 đến 32 VDC) |
Dòng tiêu thụ (DC 3 dây) | Tối đa 10 mA |
Loại đầu ra | PNP open collector |
Tải ngõ ra | 200 mA max. (tại 32 VDC) |
Điện áp dư | Tối đa 2 V (với dòng tải 200 mA và dây dài 2 m) |
Đèn báo hoạt động | Đèn LED vàng (LED hoạt động) |
Chế độ hoạt động | -B1: NO (thường hở, phát hiện khi tiếp cận mục tiêu) |
Mạch bảo vệ | Bảo vệ đảo cực nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ ngắn mạch |
Nhiệt độ môi trường hoạt động | –40°C đến +70°C; lưu trữ: –40°C đến +85°C (không đóng băng hay ngưng tụ) |
Ảnh hưởng nhiệt độ | ±10% khoảng cách phát hiện ở 23°C trong khoảng –25°C đến +70°C ±15% ở –40°C đến +70°C |
Độ ẩm môi trường hoạt động | 35% đến 95% RH (vận hành và lưu trữ) |
Ảnh hưởng điện áp | ±1% khoảng cách phát hiện trong dải điện áp định mức ±15% |
Điện trở cách điện | 50 MΩ min. (500 VDC) |
Độ bền điện môi | 1.000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút giữa vỏ và phần mang dòng điện |
Chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm trong 2 giờ mỗi trục X, Y, Z |
Chống va đập | 500 m/s² (3 lần theo các trục X, Y, Z) |
Chuẩn bảo vệ | IP67 (IEC 60529), IP69K (DIN 40050), EMC (EN60947-5-2) |
Phương pháp kết nối | Dây đúc sẵn (PVC, tiêu chuẩn dài 2m) hoặc đầu nối M8/M12 tùy model |
Khối lượng | Khoảng 65 g (dây đúc), 20 g (M12), 15 g (M8) |
Vật liệu vỏ cảm biến | Vỏ: SUS 303 không gỉ (SUS 303 EN1.4305) |
Vật liệu bề mặt phát hiện | Nhựa PBT |
Vật liệu đai ốc cố định | Đồng thau mạ niken |