Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
Loại cảm biến | Không bọc (Unshielded) |
Khoảng cách phát hiện | 5 mm ±10% |
Khoảng cách cài đặt | 0 đến 4 mm |
Độ lệch hành trình | Tối đa 10% khoảng cách phát hiện |
Đối tượng phát hiện | Kim loại từ tính (hiệu suất giảm với kim loại không từ) |
Vật mẫu chuẩn | 15 × 15 × 1 mm (thép nhẹ ST37) |
Tần số đáp ứng | 800 Hz |
Điện áp cấp | 10 đến 30 VDC (bao gồm gợn điện áp p-p tối đa 10%) |
Dòng tiêu thụ | Tối đa 10 mA |
Loại ngõ ra | - Model -B: Ngõ ra PNP hở (PNP open collector)- Model -C: Ngõ ra NPN hở (NPN open collector) |
Dòng tải (ngõ ra) | Tối đa 200 mA (30 VDC) |
Điện áp dư | Tối đa 2 V (tải 200 mA, chiều dài cáp 2 m) |
Đèn hiển thị | Đèn LED vàng (báo trạng thái hoạt động) |
Chế độ hoạt động | -B1/-C1: NO (Thường hở)-B2/-C2: NC (Thường đóng) |
Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực nguồn, chống xung, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra |
Nhiệt độ môi trường hoạt động | –25 đến +70°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
Ảnh hưởng nhiệt độ | ±10% (ở 23°C trong dải –10 đến +55°C)±15% (ở 23°C trong dải –25 đến +70°C) |
Độ ẩm môi trường | 35% đến 95% (khi vận hành và lưu trữ) |
Ảnh hưởng điện áp | ±1% khoảng cách phát hiện tại 24 VDC ±15% |
Điện trở cách ly | Tối thiểu 50 MΩ (ở 500 VDC giữa phần mang dòng và vỏ thiết bị) |
Độ bền điện môi | 1.000 VAC ở 50/60 Hz trong 1 phút (giữa vỏ và phần mang dòng) |
Chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1,5 mm trong 2 giờ theo hướng X, Y, Z |
Chống sốc | 1.000 m/s² (3 lần theo mỗi hướng X, Y, Z) |
Tiêu chuẩn và chứng nhận | IP67 (IEC60529), EMC (EN60947-5-2) |
Phương thức kết nối | - Loại dây liền: cáp tiêu chuẩn φ4 mm, PVC, dài 2 m hoặc 5 m- Đầu nối: M12 4 chân |
Khối lượng (xấp xỉ) | - Loại dây liền: 75 g (thân ngắn), 80 g (thân dài)- Loại đầu nối: 35 g (thân ngắn), 40 g (thân dài) |
Chất liệu – Bề mặt cảm biến | Nhựa PBT |
Chất liệu – Vỏ ngoài | Đồng mạ niken |
Chất liệu – Long đen răng | Sắt mạ kẽm |