Thông số kỹ thuật | Giá trị |
Kích thước | Đường kính 4 mm |
Loại | Có che chắn (Shielded) |
Khoảng cách phát hiện (ở 23°C) | 1.2 mm ±10% |
Khoảng cách cài đặt (×0.7) | 0 đến 0.84 mm |
Hành trình phân biệt | Tối đa 15% khoảng cách phát hiện |
Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại có từ tính (khoảng cách phát hiện sẽ giảm với kim loại không từ) |
Đối tượng chuẩn để phát hiện | Sắt, kích thước 4 × 4 × 1 mm |
Tần số đáp ứng | 4 kHz |
Điện áp cấp nguồn | 10 đến 30 VDC (bao gồm nhiễu đỉnh-đỉnh 10%) |
Dòng tiêu thụ | Tối đa 10 mA |
Ngõ ra điều khiển – Dòng tải | Tối đa 100 mA |
Điện áp dư | Tối đa 2 V |
Đèn chỉ thị | Đèn vàng (tuân thủ tiêu chuẩn EN60947-5-2), sáng khi có tín hiệu ngõ ra |
Chế độ hoạt động | - B1/B2: Ngõ ra PNP kiểu collector hở- C1/C2: Ngõ ra NPN kiểu collector hở- B1/C1: tiếp điểm thường mở (NO)- B2/C2: tiếp điểm thường đóng (NC) |
Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực ngõ ra, bảo vệ ngược cực nguồn, chống xung áp, bảo vệ ngắn mạch tải |
Nhiệt độ môi trường hoạt động/lưu trữ | -25 đến 70°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
Ảnh hưởng nhiệt độ | Tối đa ±15% khoảng cách phát hiện ở 23°C trong dải nhiệt độ −25 đến 70°C |
Ảnh hưởng điện áp | Tối đa ±2.5% khoảng cách phát hiện trong dải điện áp định mức ±15% |
Điện trở cách điện | Tối thiểu 50 MΩ (ở 500 VDC) giữa phần mang dòng và vỏ |
Điện áp chịu đựng | 500 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút giữa phần mang dòng và vỏ |
Chống rung (phá hủy) | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm trong 2 giờ cho mỗi hướng X, Y, Z |
Chống sốc (phá hủy) | 500 m/s², 10 lần cho mỗi hướng X, Y, Z |
Tiêu chuẩn bảo vệ | IP67 theo IEC 60529, tiêu chuẩn nội bộ: chống dầu |
Khối lượng (bao bì) | - Mẫu có dây sẵn: khoảng 35 g - Mẫu đầu nối M8 có dây sẵn: khoảng 15 g - Mẫu đầu nối M8: khoảng 10 g |