Hạng mục
Thông số kỹ thuật
Khoảng cách phát hiện
5 mm (chiều rộng khe)
Đối tượng phát hiện
Vật chắn sáng: 2 × 0,8 mm
Khoảng cách phân biệt
Tối đa 0,05 mm
Nguồn sáng
Đèn LED hồng ngoại GaAs (dạng xung), bước sóng cực đại: 940 nm
Đèn chỉ thị
Đèn báo hoạt động (màu đỏ)
Điện áp nguồn cấp
5 đến 24 VDC ±10%, độ gợn (p-p): tối đa 5%
Dòng tiêu thụ
Trung bình: tối đa 15 mA; Đỉnh: tối đa 50 mA
Ngõ ra điều khiển
- Ngõ ra điện áp NPN - Điện áp tải: 5 đến 24 VDC - Dòng tải: tối đa 80 mA - Dòng khi tắt: tối đa 0,5 mA - Dòng tải 80 mA với điện áp dư tối đa 1.0 V - Dòng tải 10 mA với điện áp dư tối đa 0.4 V
Tần số đáp ứng
Tối thiểu 500 Hz
Cường độ chiếu sáng môi trường
Tối đa 3.000 lux (ánh sáng đèn sợi đốt hoặc ánh sáng mặt trời chiếu vào bề mặt thu)
Nhiệt độ môi trường
Vận hành: –10 đến +55°CLưu trữ: –25 đến +65°C
Độ ẩm môi trường
Vận hành: 5% đến 85%Lưu trữ: 5% đến 95%
Chống rung
10 đến 55 Hz, biên độ kép 1,5 mm trong 2 giờ theo các hướng X, Y, Z
Chống sốc
500 m/s² trong 3 lần theo các hướng X, Y, Z
Mức độ bảo vệ
IEC IP50
Phương pháp kết nối
Dây liền (chiều dài cáp tiêu chuẩn: 1 m)
Khối lượng
18.5 g
Vật liệu vỏ/cố định
Polycarbonate
Phát hiện vật thể nhỏ trong dây chuyền lắp ráp hoặc kiểm tra linh kiện điện tử.
Kiểm tra có/không vật thể trong băng tải hoặc máy đóng gói.
Đếm sản phẩm tốc độ cao với độ chính xác cao nhờ tần số đáp ứng 500 Hz.
Phát hiện nhãn, lỗ đục hoặc vật chắn ánh sáng nhỏ trong ứng dụng in ấn và bao bì.
Ứng dụng phổ biến trong ngành: điện tử, tự động hóa, đóng gói, dược phẩm và thực phẩm.